Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
direction





direction
[di'rek∫n]
danh từ
sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
to assume the direction of an affair
nắm quyền điều khiển một công việc
(số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
directions for use
lời hướng dẫn cách dùng
to give directions
ra chỉ thị
phương hướng, chiều, phía, ngả
in the direction of...
về hướng (phía...)
mặt, phương diện
improvement in many directions
sự cải tiến về nhiều mặt
(như) directorate



hướng, phương
d. of polarization phương phân cực
d. of the strongest growth (giải tích) hướng tăng nhanh nhất
asymototic d. phương tiệm cận
characterictic d. phương đặc trưng
cunjugate d.s phương liên hợp
exce ptional d. phương ngoại lệ
normal d. phương pháp tuyến
parameter d. phương tham số
principal d.s phương chính
principal d.s of curvature phương cong chính

/di'rekʃn/

danh từ
sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
to assume the direction of an affair nắm quyền điều khiển một công việc
((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
directions for use lời hướng dẫn cách dùng
to give directions ra chỉ thị
phương hướng, chiều, phía, ngả
in the direction of... về hướng (phía...)
mặt, phương diện
improvement in many directions sự cải tiến về nhiều mặt
(như) directorate

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "direction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.