Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discomfort




discomfort
[dis'kʌmfət]
danh từ
sự thiếu tiện nghi
điều bực dọc, nỗi lo lắng
ngoại động từ
làm cho bực dọc, làm cho lo lắng


/dis'kʌmfət/

danh từ
sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội
sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền
sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện

ngoại động từ
làm khó chịu, làm bực bội
không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discomfort"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.