Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
distant




distant
['distənt]
tính từ
xa trong không gian và thời gian
a distant land/cry/flash of light
một miền đất/tiếng kêu/tia sáng ở xa
the distant horizon; the distant past
chân trời xa; quá khứ xa xăm
the airport is about ten miles distant from the city
sân bay cách thành phố khoảng mười dặm
(về người) không có họ hàng gần gũi
she is a distant cousin of mine
bà ấy là chị em họ xa với tôi
(về mối liên kết, sự tương đồng...) không thật chắc hoặc rõ ràng
there is a distant connection between the two theories
có một mối quan hệ xa giữa hai lý thuyết
không thân mật; dè dặt
to be on distant terms with someone
có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai
a distant nod/attitude/greeting/manner
cái gật đầu/thái độ/lời chào/cung cách lạnh nhạt
dim and distant
quá khứ xa xôi; ngày xưa; trước đây
once, in the dim and distant past, I was a student here
trước đây lâu lắm rồi, tôi cũng từng là sinh viên ở đây


/'distənt/

tính từ
xa, cách, xa cách
five miles distant cách năm dặm, xa năm dặm
distant relative người có họ xa
to have a distant relation with someone có họ xa với ai
distant likeness sự hao hao giống
có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
to be on distant terms with someone có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "distant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.