Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ducking




ducking
['dʌkiη]
danh từ
sự ngâm, nhúng hoàn toàn
to give somebody a ducking
dìm cho ai một trận (đẩy người đó xuống nước hoặc dìm người đó xuống nước một lúc)


/'dʌkiɳ/

danh từ
sự săn vịt trời

danh từ
sự ngụp lặn, sự dìm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ducking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.