Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dusty




dusty
['dʌsti]
tính từ
bụi rậm, đầy bụi
nhỏ tơi như bụi
khô như bụi
khô khan, vô vị, không có gì lý thú
mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt
a dusty answer
câu trả lời lờ mờ
not so duty
(từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi
her singing is not so dusty
cô ta hát cũng không đến nỗi tồi


/'dʌsti/

tính từ
bụi rậm, đầy bụi
nhỏ tơi như bụi
khô như bụi
khô khan, vô vị, không có gì lý thú
mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt
a dusty answer câu trả lời lờ mờ !not so duty
(từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi
her singing is not so dusty cô ta hát cũng không đến nỗi tồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dusty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.