Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flipper





flipper


flipper

Flippers are wide, flat limbs that many marine animals use for swimming. Seals and whales have flippers.

['flipə]
danh từ
(động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, (như) chân rùa, chân chó biển...)
(từ lóng) bàn tay


/flipper/

danh từ
(động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...)
(từ lóng) bàn tay

Related search result for "flipper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.