Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gelid


/'dʤelid/

tính từ

rét buốt, giá lạnh

(nghĩa bóng) lạnh lùng, nhạt nhẽo, thờ ơ (gióng nói, thái độ)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gelid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.