Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ginger





ginger
['dʒindʒə]
danh từ
cây gừng; củ gừng
(thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
màu hoe (tóc)
ngoại động từ
ướp gừng (đồ uống, thức ăn...)
(nghĩa bóng), ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
to ginger up a performance
làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên
tính từ
có vị gừng, tẩm gừng
có màu hoe


/'dʤindʤə/

danh từ
cây gừng; củ gừng
(thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
màu hoe (tóc)

ngoại động từ
ướp gừng (đò uống, thức ăn...)
(nghĩa bóng), ((thường) up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
to ginger up a performance làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ginger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.