Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gong





gong


gong

A gong makes a loud noise when you bang on it.

[gɔη]
danh từ
cái cồng, cái chiêng
(từ lóng) huy chương, mề đay
ngoại động từ
đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)


/gɔɳ/

danh từ
cái cồng, cái chiêng
chuông đĩa
(từ lóng) huy chương, mề đay

ngoại động từ
đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gong"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.