Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
going




going
['gouiη]
danh từ
sự ra đi
trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại
the going is hard over this rough road
việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
tốc độ (của xe lửa...)
comings and goings
kẻ đến người đi
to get out while the going is good
giũ áo ra đi trong lúc đang có nhiều thuận lợi
heavy going
tẻ nhạt, gây chán chường
tính từ
đang có sẵn, đang hoạt động, đang tiến hành đều
a going concern
một hãng buôn đang làm ăn phát đạt


/'gouiɳ/

danh từ
sự ra đi
trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại
the going is hand over this rough road việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
tốc độ (của xe lửa...)

tính từ
đang đi
đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều
a going concern một hâng buôn đang làm ăn phát đạt
có, hiện có, tồn tại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "going"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.