Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grimace




grimace
[gri'meis]
danh từ
biểu hiện (trên mặt) nhăn nhó xấu xí, biểu lộ sự đau đớn, sự ghê tởm hoặc để gây cười; nhăn nhó; làm điệu bộ nhăn nhó
to make/give a grimace of pain
nhăn nhó vì đau
nội động từ
(to grimace at somebody / something) nhăn mặt, nhăn nhó
she grimaced on/with distaste at the thought of it
cô ta nhăn mặt ghê tởm khi nghĩ đến điều đó


/gri'meis/

danh từ
sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó
vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo

nội động từ
nhăn mặt, nhăn nhó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grimace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.