Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grime


/graim/

danh từ

bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét

    a face covered with grime and sweat mặt đầy ghét và mồ hôi

ngoại động từ

làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grime"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.