Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heedless




heedless
['hi:dlis]
tính từ
không chú ý, lơ là
the boy is heedless of his studies
thằng bé lơ là việc học hành


/'hi:dlis/

tính từ
không chú ý, không lưu ý, không để ý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heedless"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.