Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heyday




heyday
['heidei]
danh từ
thời cực thịnh, thời hoàng kim
the heyday of Russian empire
thời hoàng kim của đế quốc Nga
thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
in the heyday of youth
lúc tuổi thanh xuân sung sức

[heyday]
saying && slang
best years, in your prime
In his heyday, Pele was the best soccer player in the world.


/'heidei/

danh từ
thời cực thịnh, thời hoàng kim
thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
in the heyday of youth lúc tuổi thanh xuân sung sức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heyday"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.