Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bloom





bloom
[blu:m]
danh từ
hoa
sự ra hoa
in bloom
đang ra hoa
(nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất
in the full bloom of youth
trong lúc tuổi thanh xuân tươi đẹp nhất
phấn (ở vỏ quả)
sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi
to take the bloom off
làm mất tươi
nội động từ
có hoa, ra hoa, nở hoa
(nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất
danh từ
(kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép)
ngoại động từ
(kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi


/blu:m/

danh từ
hoa
sự ra hoa
in bloom đang ra hoa
(nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất
in the full bloom of youth trong lúc tuổi thanh xuân tươi đẹp nhất
phấn (ở vỏ quả)
sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi
to take the bloom off làm mất tươi

nội động từ
có hoa, ra hoa, nở hoa
(nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất

danh từ
(kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép)

ngoại động từ
(kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bloom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.