Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
humph




humph
[hʌmf]
thán từ
hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)
nội động từ
hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng)


/hʌmf/

thán từ
hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)

nội động từ
hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng)

Related search result for "humph"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.