Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imaginative




imaginative
[i'mædʒinətiv]
tính từ
có hoặc tỏ ra có sức tưởng tượng; giàu tưởng tượng
an imaginative writer
một nhà văn giàu tưởng tượng


/i'mædʤinətiv/

tính từ
tưởng tượng, không có thực
hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
an imaginative writer một nhà văn giàu tưởng tượng
có tài hư cấu
sáng tạo
imaginative leadership sự lânh đạo sáng tạo

Related search result for "imaginative"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.