Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inference




inference
['infərəns]
danh từ
sự suy ra; kết luận
If he is guilty then by inference so is she
Nếu anh ấy có tội thì suy ra cô ấy cũng vậy
What inference have you drawn from his self-importance?
Anh rút ra kết luận gì từ thái độ tự phụ của hắn?



suy luận; kết luận
chain i. suy luận dây truyền
formal i. suy luận hình thức
immediate i. suy luận trực tiếp
inductive i. suy luận quy nạp
mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian
propositional i. suy luận mệnh đề
statistic(al) i. kết luận thống kê

/'infərəns/

danh từ
sự suy ra, sự luận ra
điều suy ra, điều luận ra; kết luận

Related search result for "inference"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.