Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insolence




insolence
['insələns]
danh từ
(insolence to / towards somebody) sự xấc láo; tính xấc láo
That's enough of your insolence, boy!
Này thằng nhóc, mày láo thế là đủ rồi!
Dumb insolence
thói láo xược lầm lì (biểu thị bằng thái độ hơn là lời nói)


/'insələns/

danh từ
sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.