Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impudence




impudence
['impjudəns]
danh từ
lời nói láo xược; hành động láo xược
I've had enough of your impudence!
Tôi hết chịu nổi cái tính láo xược của anh rồi!
hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ


/im'pru:dəns/

danh từ
(như) impudentness
hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ
lời nói láo xược; hành động láo xược

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impudence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.