Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
irk





irk
[ə:k]
ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu


/ə:k/

ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu

Related search result for "irk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.