Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kid glove




kid+glove
['kid'glʌv]
danh từ
găng bằng da dê non
with kid gloves
nhẹ nhàng, tế nhị
to handle with kid gloves
xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng


/'kid'glʌv/

danh từ
găng bằng da dê non !with kid_gloves
nhẹ nhàng, tế nhị
to handle with kid_gloves xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng

Related search result for "kid glove"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.