Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knee-cap


/'ni:kæp/

danh từ
(giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-pan)
miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-pad)

Related search result for "knee-cap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.