Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knee-jerk




knee-jerk
['ni:dʒə:k]
danh từ
(y học) sự co giật không cố ý của cẳng chân khi gân bên dưới đầu gối bị dập; phản xạ bánh chè
tính từ
(nghĩa bóng) thực hiện một cách tự động mà không cần suy nghĩ
a knee-jerk reaction to the mention of capitalism
một phản ứng tự động khi đề cập đến chủ nghĩa tư bản


/'ni:dʤə:k/

danh từ
(y học) phản xạ bánh chè

Related search result for "knee-jerk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.