Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lacing




danh từ
sự buộc
cái buộc
chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị
lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng
(thông tục) trận đòn đánh, quất bằng roi



lacing
['leisiη]
danh từ
sự buộc
cái buộc
chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị
lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng
(thông tục) trận đòn đánh, quất bằng roi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.