Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lefty




lefty
['lefti]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người thuận tay trái

[lefty]
saying && slang
left-handed person, southpaw
The ignition switch in most cars is not designed for a lefty.


/'lefti/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người thuận tay trái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lefty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.