Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
levite




levite
['li:vait]
danh từ
người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường)


/'li:vait/

danh từ
người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường)

Related search result for "levite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.