Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lest




lest
[lest]
liên từ
vì sợ rằng; để cho... đừng
he ran away lest he (should/might) be seen
hắn bỏ chạy mất vì sợ rằng người ta (sẽ/có thể) nhìn thấy
lest anyone should think it strange, let me assure you that it is quite true
sợ có ai sẽ cho đó là điều kỳ quặc, tôi xin bảo đảm rằng điều đó là hoàn toàn có thật
(dùng sau fear, be afraid, be anxious...)
she was afraid lest he might drown
bà ấy sợ nó có thể chết đuối


/lest/

danh từ
(e) rằng, (sợ) rằng
we were afraid lest he should get here too late chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn
để... không để... khỏi
he ran away lest he shoud be seen nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy

Related search result for "lest"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.