Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
livelihood




livelihood
['laivlihud]
danh từ
phương kế sinh nhai; sinh kế
to earn (get, make) a livelihood by teaching
kiếm sống bằng nghề dạy học, sống bằng nghề dạy học
to deprive somebody of his livelihood
cướp đi phương kế sinh nhai của ai
cách kiếm sống; nghề nghiệp
farming is his sole livelihood
đồng áng là nghề nghiệp duy nhất của ông ấy


/'laivlihud/

danh từ
cách sinh nhai, sinh kế
to earn (gets, make) a livelihood kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "livelihood"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.