Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
marker





marker
['mɑ:kə]
danh từ
người ghi
người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
vật (dùng) để ghi
pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)



máy chỉ; người đếm

/'mɑ:kə/

danh từ
người ghi
người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
vật (dùng) để ghi
pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "marker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.