Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
merger




merger
['mə:dʒə]
danh từ
(thương nghiệp) sự liên doanh liên kết
a merger between two supermarkets
sự liên doanh giữa hai siêu thị



(toán kinh tế) sự hợp lại, sự lẫn vào

/'mə:dʤə/

danh từ
sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "merger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.