Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
maw




maw
[mɔ:]
danh từ
dạ dày của súc vật; dạ múi khế (của loài nhai lại); diều
(đùa cợt) dạ dày (người)
to fill one's maw
nhét đầy bụng


/mɔ:/

danh từ
dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại)
(đùa cợt) dạ dày (người)
to fill one's maw nhét đầy bụng
diều (chim)
mồm, họng (của con vật háu ăn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "maw"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.