Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
medium





medium
['mi:diəm]
danh từ, số nhiều là media
sự trung gian; sự môi giới
through (by) the medium of
qua sự môi giới của
phương tiện truyền đạt (phát thanh, truyền hình, ấn loát...)
hoàn cảnh; môi trường
sound travels through the medium of air
âm thanh truyền qua môi trường không khí
danh từ, số nhiều là mediums
trung dung; điểm chiết trung
happy medium
chính sách trung dung, chính sách ôn hoà
medium between tolerance and intolerance
cái trung dung giữa tính khoan dung và tính cố chấp
ông đồng bà cốt; đồng cốt
tính từ
trung bình, trung, vừa
medium wave
(rađiô) làn sóng trung
medium temperature
nhiệt độ trung bình



môi trường; vật liệu; chất; phương tiện; phương pháp
elastic m. (vật lí) môi trường đàn hồi
isotropic m. (vật lí) môi trường đẳng hướng
magnetic m. (vật lí) môi trường từ, chất từ
uotput m. (máy tính) phương tiện rút các điều kiện ban đầu
recording m. (máy tính) cái mang tin, bộ phận mang tin
storage m. (máy tính) phương tiện nhớ, cái mang tin nhớ
stratifed m. (vật lí) môi trường phân lớp

/'mi:djəm/

danh từ, số nhiều mediums /'mi:djəmz/, media /'mi:djə/
người trung gian, vật môi giới
through (by) the medium of qua sự môi giới của
trung dung, sự chiết trung
happy medium chính sách trung dung, chính sách ôn hoà
bà đồng, đồng cốt
(nghệ thuật) chất pha màu
hoàn cảnh, môi trường
phương tiện, dụng cụ

tính từ
trung bình, trung, vừa
medium wave (raddiô) làn sóng trung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "medium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.