Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
near





near
[niə]
tính từ
trong một khoảng không gian hoặc thời gian ngắn cách ai/cái gì; gần
the school is quite near
trường học rất gần
those shops are nearest
các cửa hàng đó là gần nhất
where's the nearest bus-stop?
trạm xe búyt gần nhất ở đâu?
the supermarket is very near (to) the station
siêu thị ở rất gần nhà ga
we hope to move to the country in the near future
chúng tôi hy vọng sẽ chuyển về ở nông thôn trong thời gian gần đây
my exams are getting nearer
đã gần đến ngày thi của tôi
4.15 is too near to the time of departure
4 giờ 15 là gần sát với giờ khởi hành
có quan hệ (họ hàng) mật thiết
a near relation/relative
một người bà con gần
the nearest member of my family still alive is a rather distant cousin
người họ hàng gần nhất của gia đình tôi còn sống là một người con ông bác khá xa
near and dear friend
bạn chí thân
tương tự; gần giống
we don't have that colour in stock - this is the nearest
chúng tôi không có sẵn màu đó - đây có màu tương tự
this copy is nearer the original than the others I've seen
bản sao này gần giống với bản gốc hơn các bản sao khác mà tôi từng thấy
near resemblance
sự giống lắm
a near translation
bản dịch sát nghĩa
chi ly, chắt bóp, keo kiệt
to be very near with one's money
rất chi ly đối với đồng tiền
bên trái ((cũng) nearside)
the near side of the road
bên trái đường
the near wheel of a car
bánh xe bên trái
the near foreleg of a horse
chân trái đằng trước của con ngựa
tiền tố
gần như; hầu như
near-perfect
gần như hoàn hảo
a near-vertical tree
một cái cây gần như thẳng đứng
one's nearest and dearest
gia đình thân thuộc của mình
in the near distance
ngay trước mắt
close/dear/near to somebody's heart
rất gần gũi với ai; rất được ai quan tâm
a close/near thing
xem thing
close/near to home
xem home
or near(est) offer (viết tắt là ono)
hoặc là một số tiền ít hơn giá đã ghi nhưng nhiều hơn các giá chào khác
a near miss
(bom, đạn) gần trúng đích; tình huống mà mình vừa mới tránh được
phó từ
cách một khoảng ngắn; gần
we found some shops quite near
chúng tôi tìm được mấy cửa hàng rất gần
did you sit near enough to see the main actress?
các bạn có ngồi đủ gần để thấy cô đào chính hay không?
near at hand
gần ngay bên; gần tới nơi
near by
ở gần, ở bên
do they live near/near by?
họ sống ở gần đây à?
the beach is quite near by
bãi biển rất gần đây
near by, the cars could be heard speeding fast on the motorway?
ở gần, có thể nghe tiếng xe hơi phóng nhanh trên xa lộ
chi ly, chắt bóp, keo kiệt
to live very near
sống chắt bóp
as near as
cũng chính xác như, cũng đúng như
as near as dammit, as near as makes no difference
súyt soát, xê xích
it's going to cost 200 francs or as near as dammit
cái đó giá sẽ đến 200 frăng hoặc súyt soát thế
so near and yet so far
(dùng để bình luận một sự cố gắng gần (như) thành công nhưng rồi lại thất bại); đến miệng rồi còn để rơi mất
far and near/wide
xem far
not anywhere/nowhere near
chắc là không; còn lâu
giới từ
chỉ có một khoảng cách ngắn hoặc một khoảng thời gian ngắn ở giữa; gần
Bradford is near Leeds
Bradford ở gần Leeds
to stand near the fire
đứng gần lò sưởi
my birthday is very near Christmas
sinh nhật của tôi rất gần ngày lễ Nôen
is there a cinema near here?
có rạp chiếu bóng gần đây không?
gần giống, theo kịp
who comes near him in self-denial?
ai theo kịp được anh ấy về tinh thần hy sinh?
to be/come near to sth/doing sth
gần đạt tới điều gì
I came near to screaming
tôi gần như kêu lên
ngoại động từ
đến gần (cái gì) về không gian hoặc thời gian; đến gần; xích lại gần
to be nearing one's end
sắp chết
the day is nearing when we'll have to decide
đã sắp đến ngày chúng tôi phải quyết định
the job is at last nearing completion
cuối cùng rồi công việc cũng sắp hoàn thành
the ship was nearing the land
tàu sắp tới đất liền
luckily, the van ahead of us skidded off the road on our left, but it was a very near miss
may mà chiếc xe chở hàng chạy đằng trước chúng tôi trượt ra khỏi đường về phía trái chúng tôi, nhưng mà cũng là một phen hú vía
there are fifty soldiers in this village, as near as he can judge
có năm mươi binh sĩ trong làng này, đúng như anh ta phán đoán
the house is nowhere near clean
căn nhà chắc là không sạch
I've nowhere near enough for the fare
mình còn lâu mới đủ tiền mua vé
there wasn't anywhere near enough to eat and drink
chắc chắn là không đủ để ăn uống
it's nowhere near the colour I'm looking for
nó khác xa với màu mình đang đi tìm
she was near to tears
cô ta gần như khóc
he fell near to death
nó ngã xuống gần chết



gần
arbitrarily n. tuỳ ý gần
infinitely n. gần vô cùng

/niə/

tính từ
gần, cận
the school is quite near trường học rất gần
the Near East Cận đông
a near relution một người có họ gần
in the near future trong tương lai gần đây
thân
a near friend bạn thân
giống, sát
near resemblance sự giống lắm
a near translation bản dịch sát nghĩa
tỉ mỉ
near work công việc tỉ mỉ
chi ly, chắt bóp, keo kiệt
to be very near with one's money rất chi ly đối với đồng tiền
bên trái
the near side of the road bên trái đường
the near wheel of a car bánh xe bên trái
the near foreleg of a horse chân trái đằng trước của con ngựa

phó từ
gần, ở gần; sắp tới, không xa
when success comes near more hardships are for and near xa gần khắp mọi nơi
near at hand gần ngay bên; gần tới nơi
near by ở gần, ở bên
chi ly, chắt bóp, keo kiệt
to live very near sống chắt bóp

giới từ
gần, ở gần
to stanf near the fire đứng gần lò sưởi
the performance was drawing near its close buổi biểu diễn gần hết
day is near breaking trời gần sáng
gần giống, theo kịp
who comes near him in self-denial? ai theo kịp được anh ấy về tinh thần hy sinh?

động từ
tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới
the ship was nearing the land tàu sắp tới đất liền
to be nearing one's end sắp chết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "near"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.