Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
non-resident




non-resident
[,nɔn 'rezidənt]
tính từ
không sống ở một nơi nào đó
this block of flats has a non-resident caretaker
khu chung cư này có một người quản gia không sống ở trong khu
không yêu cầu người làm việc phải ăn ở luôn ở nơi làm việc
a non-resident post
một chức vụ không yêu cầu người làm việc phải sống ở cơ quan
danh từ
người không nghỉ lại trong khách sạn...
the bar is open to non-residents
quầy rượu mở cửa phục vụ khách vãng lai


/'nɔn'rezidənt/

tính từ
không lưu trú, không trú ngụ, không ở ngay nơi làm việc

danh từ
người không lưu trú, người không trú ngụ, người không ở ngay nơi làm việc

Related search result for "non-resident"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.