Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
offensive




offensive
[ə'fensiv]
danh từ
sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công
to hold the offensive
giữ thế tấn công
be on the offensive
công kích, gây gỗ
She's always on the offensive when she goes home every night
Cô ta luôn luôn ở trong thế tấn công khi cô ta về nhà vào buổi tối
to go on/take the offensive
bắt đầu tấn công
In meetings, she always takes the offensive before she can be criticized
Trong các cuộc họp, bà ta luôn luôn tấn công trước khi có thể bị chỉ trích
tính từ
chướng tai gai mắt, làm phiền, làm khó chịu; kinh tởm, gớm ghiếc
an offensive smell
mùi kinh tởm
I find his attitude very offensive
tôi thấy thái độ của nó rất chướng
offensive language
lời nói sỉ nhục
tấn công, công kích
an offensive campaign
chiến dịch tấn công
offensive weapons
những vũ khí tấn công


/ə'fensiv/

danh từ
sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công
to take the offensive tấn công
to hold the offensive giữ thế tấn công

tính từ
xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục
offensive language lời nói xỉ nhục
chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm
an offensive smell mùi khó chịu
tấn công, công kích
an offensive compaign chiến dịch tấn công

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "offensive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.