Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsavoury




unsavoury
[,ʌn'seivəri]
tính từ
nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm, có vị khó chịu, có mùi khó chịu
an unsavoury smell (taste)
một mùi (vị) tởm
(đùa cợt) ghê tởm, ô nhục, nhơ nhuốc, khó chịu, xúc phạm (về đạo đức)
an unsavoury truth
một sự thật ghê tởm


/' n'seiv ri/

tính từ
nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm
an unsavoury smell (taste) một mùi (vị) tởm
ghê tởm
an unsavoury truth một sự thật ghê tởm

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.