Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
opportunity





opportunity
[,ɔpə'tju:niti]
danh từ
(opportunity for / of doing something / to do something) cơ hội, thời cơ
to have/get/find/create an opportunity
có/giành được/tìm được/tạo ra một cơ hội
to have few opportunities of meeting interesting people
ít có cơ hội được gặp những người vui vẻ
to have no/little/not much opportunity for hearing good music
không có/có ít/không có nhiều cơ hội nghe nhạc hay
a great/golden/marvellous opportunity to travel
một cơ hội lớn/quý báu/tuyệt diệu để đi du lịch
I had no opportunity to discuss it with her
tôi không có cơ hội thảo luận với cô ta về điều đó
to seize an opportunity to do something
nắm lấy một cơ hội để làm việc gì
to miss an opportunity
để lỡ một cơ hội
to take the opportunity to do something/of doing something
nhận ra và lợi dụng một thời điểm tốt hoặc thích hợp để làm điều gì
let me take this opportunity to say a few words
hãy cho tôi nhân dịp này nói vài lời
we took the opportunity of visiting the palace
chúng tôi đã lợi dụng cơ hội đó đi thăm lâu đài


/,ɔpə'tju:niti/

danh từ
cơ hội, thời cơ
to seize an opportunity to do something nắm lấy một cơ hội để làm việc gì
to miss an opportunity để lỡ một cơ hội
(từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất đúng lúc

Related search result for "opportunity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.