Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overlay




overlay
['ouvəlei]
danh từ
vật phủ (lên vật khác)
khăn trải giường
khăn trải bàn nhỏ
(ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)
(Ê-cốt) cái ca-vát
[,ouvə'lei]
ngoại động từ overlaid
che, phủ; tráng, thếp
wood overlaid with gold
gỗ thếp vàng
thời quá khứ của overlie


/'ouvəlei/

danh từ
vật phủ (lên vật khác)
khăn trải giường
khăn trải bàn nhỏ
(ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)
(Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei]

ngoại động từ
che, phủ

thời quá khứ của overlie

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overlay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.