Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paramount




paramount
['pærəmaunt]
tính từ
tối cao (có tầm quan trọng, ý nghĩa lớn nhất)
paramount lady
nữ chúa
paramount lord
quân vương
tột bực, hết sức
this matter is of paramount importance
vấn đề này hết sức quan trọng
(+ to) hơn, cao hơn
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao; tính tối cao


/'pærəmaunt/

tính từ
tối cao
paramount lady nữ chúa
paramount lord quân vương
tột bực, hết sức
of paramount importance hết sức quan trọng
( to) hơn, cao hơn

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paramount"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.