Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pillion




pillion
['piliən]
danh từ
nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, (thường) là đàn bà)
yên đèo, yên sau (mô tô, xe đạp...)
pillion passenger/seat
(thuộc ngữ) hành khách ngồi xe ôm/yên đèo ở đằng sau
phó từ
ở đằng sau, ngồi yên đèo
to ride pillion
ngồi xe ôm/yên đèo ở đằng sau; đi xe ôm


/'piljən/

danh từ
nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà)
yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...)
to ride pillion ngồi đèo ở đằng sau

Related search result for "pillion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.