Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
piquant




piquant
['pi:kənt]
tính từ
hơi cay, có vị cay cay dễ chịu
(nghĩa bóng) kích thích, kích động nhẹ; khêu gợi ngầm; có duyên thầm
a piquant bit of gossip
một câu chuyện gẫu thú vị


/'pi:kənt/

tính từ
hơi cay, cay cay
(nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "piquant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.