Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poop




poop
[pu:p]
danh từ
phần đuôi tàu; sàn tàu cao nhất ở phía đuôi (như) poop deck
(từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại
danh từ (như) pope
bẹn, vùng bẹn
to take someone's poop
đánh vào bẹn ai
ngoại động từ
vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu)
hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu)
ngoại động từ (như) pope
đánh vào bẹn (ai)

[poop]
saying && slang
excrement, droppings
"Please take with you what your dog brought: We need no poop in the playground."


/pu:p/

danh từ
phần đuôi tàu
sàn tàu cao nhất ở phía đuôi

ngoại động từ
vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu)
hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu)

danh từ ((cũng) pope)
bẹn, vùng bẹn
to take someone's poop đánh vào bẹn ai

ngoại động từ ((cũng) pope)
đánh vào bẹn (ai)

danh từ
(từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.