Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
praam


/prɑ:m/ (praam)

/prɑ:m/

danh từ

tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm]

danh từ

(thông tục) xe đẩy trẻ con

xe đẩy tay (của người bán sữa)


Related search result for "praam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.