Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
premature





premature
['premətjuə(r)]
tính từ
sớm (xảy ra trước thời gian thông (thường) hoặc thời gian mong đợi)
premature death
trường hợp chết yểu
premature birth
trường hợp đẻ non
premature baldness, senility
hói đầu sớm, lão suy sớm (già yếu)
a fire in the gallery caused the premature closing of the exhibition
vụ hoả hoạn ở phòng tranh làm cho cuộc triển lãm phải đóng cửa sớm
(nói về đứa bé) sinh ra ít nhất là ba tuần trước thời gian mong đợi; đẻ non
the special care of premature babies
việc chăm sóc đặc biệt các bé đẻ non
the baby was five weeks premature
đứa bé đẻ non trước năm tuần
(premature in doing something) hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp)
a premature decision
một quyết định hấp tấp
let's not be premature in closing this case
đừng vội vã khép vụ án này lại


/,premə'tjuə/

tính từ
sớm, yểu non
premature dealth sự chết non, sự chết yểu
premature birth sự đẻ non
hấp tấp, vội vã
a premature decision một quyết định hấp tấp

danh từ
sự nổ sớm (lựu đạn...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "premature"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.