Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
premise




premise
['premis]
danh từ
điều trình bày hoặc ý nghĩ làm cơ sở cho lập luận; giả thuyết
advice to investors was based on the premise that interest rates would continue to fall
lời khuyên đối với các nhà đầu tư dựa trên giả thuyết cho rằng mức lãi suất sẽ tiếp tục giảm
(trong lôgic) mỗi một phần trong hai phần đầu (tiền đề chính và tiền đề thứ) của một tam đoạn luận; tiền đề
If the major premise is 'Boys like fruit' and the minor premise is 'You are a boy', then the conclusion is 'Therefore you like fruit'
Nếu tiền đề chính là 'Con trai thích trái cây' và tiền đề thứ là 'Bạn là con trai', vậy kết luận sẽ là 'Do đó bạn thích trái cây'


/'premis/

danh từ
(triết học) tiền đề
(số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên
(số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược !to be drunk (consumed) on the premises
uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...) !to be drunk to the premises
say mèm, say bí tỉ, say khướt !to see somebody off the premises
tống tiễn ai đi

ngoại động từ
nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
to premise that... đặt thành tiền đề là...

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "premise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.