Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
provident




provident
['prɔvidənt]
tính từ
có hoặc tỏ rõ sự khôn ngoan đối với các nhu cầu trong tương lai; lo xa; tiết kiệm
Some of the farmers had been provident in the good years but others were ruined by the bad harvests
Một vài chủ trại đã biết tiết kiệm trong những năm được mùa, còn những người khác thì bị sạt nghiệp vì nạn mất mùa


/provident/

tính từ
lo xa, biết lo trước, biết dự phòng
tằn tiện, tiết kiệm

Related search result for "provident"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.