Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
provoke




provoke
[prə'vouk]
ngoại động từ
khiêu khích; chọc tức
I am not easily provoked, but this behaviour is intolerable
tôi không dễ bị khiêu khích, nhưng các cư xử ấy không thể tha thứ được
if you provoke the dog, it will bite you
nếu anh cứ chọc tứccon chó, nó sẽ cắn anh đấy
(to provoke somebody to do something / into doing something) xúi giục; kích động
his behaviour finally provoked her into leaving him
rốt cuộc cái lối cư xử của hắn đã khiến cô ta bỏ hắn luôn
he was provoked by their mockery to say more than he intended
lời giễu cợt của họ của họ đã khiến anh ta nói nhiều hơn anh ta dự định
làm cho cái gì xảy ra hoặc gợi lên một cảm xúc....; gây ra
to provoke indignation
gây ra sự phẫn nộ


/provoke/

ngoại động từ
khích, xúi giục, kích động
khiêu khích, trêu chọc, chọc tức
to provoke someone to anger chọc tức ai
kích thích, khêu gợi, gây
to provoke someone's curiosity kích thích tính tò mò của ai
to provoke laughter gây cười
to provoke indignation gây phẫn nộ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "provoke"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.