Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stimulate




stimulate
['stimjuleit]
ngoại động từ
kích thích, khích động; khuyến khích; khuấy động ai/cái gì
the exhibition stimulated interest in the artist's work
cuộc triển lãm đã khuấy động mối quan tâm tới công trình của nghệ sĩ
làm cho làm việc, làm cho hoạt động
a hormone that stimulates ovulation
hóocmôn kích thích quá trình rụng trứng
khơi dậy sự quan tâm, sự hào hứng của (ai)
a low level of conversation that failed to stimulate me
trình độ thấp của cuộc nói chuyện đã không khơi dậy được sự hào hứng của tôi


/'stimjuleit/

nội động từ
kích thích, khuyến khích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stimulate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.