Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reasonable





reasonable
['ri:znəbl]
tính từ
có lý, hợp lý
a reasonable proposal
một đề nghị hợp lý
a reasonable attitude/conclusion
một thái độ/kết luận hợp lý
a reasonable suspicion/fear/belief
sự nghi ngờ/nỗi sợ hãi/lòng tin có lý
it was not reasonable to expect a child to understand sarcasm
thật là vô lý khi chờ đợi một đứa bé hiểu được lời chế nhạo
biết lẽ phải, biết điều
no reasonable person could refuse
không có người biết điều nào lại có thể từ chối
she's perfectly reasonable in her demands
cô ta rất biết điều trong những yêu cầu của mình
vừa phải; phải chăng
a reasonable fee/offer/claim
tiền thù lao/giá chào/yêu sách vừa phải
ten pounds for a good dictionary seems reasonable enough
mười pao cho một quyển tự điển hay xem ra cũng phải chăng
a reasonable price
giá phải chăng
(từ hiếm,nghĩa hiếm) chấp nhận được; trung bình; vừa phải
reasonable weather/health/food
thời tiết/sức khoẻ/thức ăn vừa phải


/'ri:znəbl/

tính từ
có lý, hợp lý
a reasonable proposal một đề nghị hợp lý
biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng
a reasonable man người biết điều
a reasonable price giá phải chăng
(từ hiếm,nghĩa hiếm) có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reasonable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.